Chuyển đổi milimét sang gang tay
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang gang tay
| milimét [mm] | gang tay [hand] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000098 gang tay |
| 0.10 milimét | 0.000984 gang tay |
| 1 milimét | 0.009843 gang tay |
| 2 milimét | 0.0197 gang tay |
| 3 milimét | 0.0295 gang tay |
| 5 milimét | 0.0492 gang tay |
| 10 milimét | 0.0984 gang tay |
| 20 milimét | 0.1969 gang tay |
| 50 milimét | 0.4921 gang tay |
| 100 milimét | 0.9843 gang tay |
| 1000 milimét | 9.84 gang tay |
Cách chuyển đổi milimét sang gang tay
1 milimét = 0.009843 gang tay
1 gang tay = 101.60 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang gang tay:
15 milimét = 15 × 0.009843 gang tay = 0.147638 gang tay