Chuyển đổi milimét sang dặm (thành văn)
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang dặm (thành văn)
| milimét [mm] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 0.10 milimét | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 1 milimét | 0.000001 dặm (thành văn) |
| 2 milimét | 0.000001 dặm (thành văn) |
| 3 milimét | 0.000002 dặm (thành văn) |
| 5 milimét | 0.000003 dặm (thành văn) |
| 10 milimét | 0.000006 dặm (thành văn) |
| 20 milimét | 0.000012 dặm (thành văn) |
| 50 milimét | 0.000031 dặm (thành văn) |
| 100 milimét | 0.000062 dặm (thành văn) |
| 1000 milimét | 0.000621 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi milimét sang dặm (thành văn)
1 milimét = 0.000001 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 1609347 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang dặm (thành văn):
15 milimét = 15 × 0.000001 dặm (thành văn) = 0.000009 dặm (thành văn)