Chuyển đổi milimét sang Old Swedish foot (Thụy Điển)
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Old Swedish foot (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish foot (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish foot (Thụy Điển) bằng 0.296904 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang Old Swedish foot (Thụy Điển)
| milimét [mm] | Old Swedish foot (Thụy Điển) [fot] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000034 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 0.10 milimét | 0.000337 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 1 milimét | 0.003368 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 2 milimét | 0.006736 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 3 milimét | 0.0101 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 5 milimét | 0.0168 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 10 milimét | 0.0337 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 20 milimét | 0.0674 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 50 milimét | 0.1684 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 100 milimét | 0.3368 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 1000 milimét | 3.37 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi milimét sang Old Swedish foot (Thụy Điển)
1 milimét = 0.003368 Old Swedish foot (Thụy Điển)
1 Old Swedish foot (Thụy Điển) = 296.90 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang Old Swedish foot (Thụy Điển):
15 milimét = 15 × 0.003368 Old Swedish foot (Thụy Điển) = 0.050521 Old Swedish foot (Thụy Điển)