Chuyển đổi milimét sang điểm

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [mm] sang đơn vị điểm [point]
milimét [mm]
điểm [point]

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.

điểm

Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.

Bảng chuyển đổi milimét sang điểm

milimét [mm] điểm [point]
0.01 milimét 0.0283 điểm
0.10 milimét 0.2835 điểm
1 milimét 2.83 điểm
2 milimét 5.67 điểm
3 milimét 8.50 điểm
5 milimét 14.17 điểm
10 milimét 28.35 điểm
20 milimét 56.69 điểm
50 milimét 141.73 điểm
100 milimét 283.46 điểm
1000 milimét 2835 điểm

Cách chuyển đổi milimét sang điểm

1 milimét = 2.83 điểm

1 điểm = 0.352778 milimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét sang điểm:
15 milimét = 15 × 2.83 điểm = 42.52 điểm

Chuyển đổi milimét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.