Chuyển đổi milimét sang độ rộng bàn tay
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang độ rộng bàn tay
| milimét [mm] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000131 độ rộng bàn tay |
| 0.10 milimét | 0.001312 độ rộng bàn tay |
| 1 milimét | 0.0131 độ rộng bàn tay |
| 2 milimét | 0.0262 độ rộng bàn tay |
| 3 milimét | 0.0394 độ rộng bàn tay |
| 5 milimét | 0.0656 độ rộng bàn tay |
| 10 milimét | 0.1312 độ rộng bàn tay |
| 20 milimét | 0.2625 độ rộng bàn tay |
| 50 milimét | 0.6562 độ rộng bàn tay |
| 100 milimét | 1.31 độ rộng bàn tay |
| 1000 milimét | 13.12 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi milimét sang độ rộng bàn tay
1 milimét = 0.013123 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 76.20 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang độ rộng bàn tay:
15 milimét = 15 × 0.013123 độ rộng bàn tay = 0.196850 độ rộng bàn tay