Chuyển đổi milimét sang mil
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang mil
| milimét [mm] | mil [mil, thou] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.3937 mil |
| 0.10 milimét | 3.94 mil |
| 1 milimét | 39.37 mil |
| 2 milimét | 78.74 mil |
| 3 milimét | 118.11 mil |
| 5 milimét | 196.85 mil |
| 10 milimét | 393.70 mil |
| 20 milimét | 787.40 mil |
| 50 milimét | 1969 mil |
| 100 milimét | 3937 mil |
| 1000 milimét | 39370 mil |
Cách chuyển đổi milimét sang mil
1 milimét = 39.37 mil
1 mil = 0.025400 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang mil:
15 milimét = 15 × 39.37 mil = 590.55 mil