Chuyển đổi milimét sang decimét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [mm] sang đơn vị decimét [dm]
milimét [mm]
decimét [dm]

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.

decimét

Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.

Bảng chuyển đổi milimét sang decimét

milimét [mm] decimét [dm]
0.01 milimét 0.000100 decimét
0.10 milimét 0.001000 decimét
1 milimét 0.0100 decimét
2 milimét 0.0200 decimét
3 milimét 0.0300 decimét
5 milimét 0.0500 decimét
10 milimét 0.1000 decimét
20 milimét 0.2000 decimét
50 milimét 0.5000 decimét
100 milimét 1.00 decimét
1000 milimét 10.00 decimét

Cách chuyển đổi milimét sang decimét

1 milimét = 0.010000 decimét

1 decimét = 100.00 milimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét sang decimét:
15 milimét = 15 × 0.010000 decimét = 0.150000 decimét

Chuyển đổi milimét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.