Chuyển đổi mil sang Wa (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị Wa (Thái Lan) [วา]
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
Bảng chuyển đổi mil sang Wa (Thái Lan)
| mil [mil, thou] | Wa (Thái Lan) [วา] |
|---|---|
| 0.01 mil | 0.000000 Wa (Thái Lan) |
| 0.10 mil | 0.000001 Wa (Thái Lan) |
| 1 mil | 0.000013 Wa (Thái Lan) |
| 2 mil | 0.000025 Wa (Thái Lan) |
| 3 mil | 0.000038 Wa (Thái Lan) |
| 5 mil | 0.000063 Wa (Thái Lan) |
| 10 mil | 0.000127 Wa (Thái Lan) |
| 20 mil | 0.000254 Wa (Thái Lan) |
| 50 mil | 0.000635 Wa (Thái Lan) |
| 100 mil | 0.001270 Wa (Thái Lan) |
| 1000 mil | 0.0127 Wa (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi mil sang Wa (Thái Lan)
1 mil = 0.000013 Wa (Thái Lan)
1 Wa (Thái Lan) = 78740 mil
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil sang Wa (Thái Lan):
15 mil = 15 × 0.000013 Wa (Thái Lan) = 0.000190 Wa (Thái Lan)