Chuyển đổi mil sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi mil sang thanh (khảo sát Mỹ)
| mil [mil, thou] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 mil | 0.000000 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 mil | 0.000001 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 mil | 0.000005 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 mil | 0.000010 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 mil | 0.000015 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 mil | 0.000025 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 mil | 0.000051 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 mil | 0.000101 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 mil | 0.000253 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 mil | 0.000505 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 mil | 0.005050 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi mil sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 mil = 0.000005 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 198000 mil
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 mil = 15 × 0.000005 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.000076 thanh (khảo sát Mỹ)