Chuyển đổi mil sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Bảng chuyển đổi mil sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
| mil [mil, thou] | Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] |
|---|---|
| 0.01 mil | 0.000010 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 0.10 mil | 0.000103 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1 mil | 0.001027 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 2 mil | 0.002053 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 3 mil | 0.003080 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 5 mil | 0.005133 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 10 mil | 0.0103 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 20 mil | 0.0205 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 50 mil | 0.0513 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 100 mil | 0.1027 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1000 mil | 1.03 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi mil sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 mil = 0.001027 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 974.09 mil
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 mil = 15 × 0.001027 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.015399 Old Swedish tum (Thụy Điển)