Chuyển đổi mil sang inch (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị inch (khảo sát Mỹ) [in]
mil [mil, thou]
inch (khảo sát Mỹ) [in]

mil

Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.

inch (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.

Bảng chuyển đổi mil sang inch (khảo sát Mỹ)

mil [mil, thou] inch (khảo sát Mỹ) [in]
0.01 mil 0.000010 inch (khảo sát Mỹ)
0.10 mil 0.000100 inch (khảo sát Mỹ)
1 mil 0.001000 inch (khảo sát Mỹ)
2 mil 0.002000 inch (khảo sát Mỹ)
3 mil 0.003000 inch (khảo sát Mỹ)
5 mil 0.005000 inch (khảo sát Mỹ)
10 mil 0.010000 inch (khảo sát Mỹ)
20 mil 0.0200 inch (khảo sát Mỹ)
50 mil 0.0500 inch (khảo sát Mỹ)
100 mil 0.1000 inch (khảo sát Mỹ)
1000 mil 1.0000 inch (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi mil sang inch (khảo sát Mỹ)

1 mil = 0.001000 inch (khảo sát Mỹ)

1 inch (khảo sát Mỹ) = 1000 mil

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mil sang inch (khảo sát Mỹ):
15 mil = 15 × 0.001000 inch (khảo sát Mỹ) = 0.015000 inch (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi mil sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.