Chuyển đổi mil sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị sậy [reed]
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi mil sang sậy
| mil [mil, thou] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 mil | 0.000000 sậy |
| 0.10 mil | 0.000001 sậy |
| 1 mil | 0.000009 sậy |
| 2 mil | 0.000019 sậy |
| 3 mil | 0.000028 sậy |
| 5 mil | 0.000046 sậy |
| 10 mil | 0.000093 sậy |
| 20 mil | 0.000185 sậy |
| 50 mil | 0.000463 sậy |
| 100 mil | 0.000926 sậy |
| 1000 mil | 0.009259 sậy |
Cách chuyển đổi mil sang sậy
1 mil = 0.000009 sậy
1 sậy = 108000 mil
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil sang sậy:
15 mil = 15 × 0.000009 sậy = 0.000139 sậy