Chuyển đổi mil sang độ rộng ngón tay

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
mil [mil, thou]
độ rộng ngón tay [fingerbreadth]

mil

Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.

độ rộng ngón tay

Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.

Bảng chuyển đổi mil sang độ rộng ngón tay

mil [mil, thou] độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
0.01 mil 0.000013 độ rộng ngón tay
0.10 mil 0.000133 độ rộng ngón tay
1 mil 0.001333 độ rộng ngón tay
2 mil 0.002667 độ rộng ngón tay
3 mil 0.004000 độ rộng ngón tay
5 mil 0.006667 độ rộng ngón tay
10 mil 0.0133 độ rộng ngón tay
20 mil 0.0267 độ rộng ngón tay
50 mil 0.0667 độ rộng ngón tay
100 mil 0.1333 độ rộng ngón tay
1000 mil 1.33 độ rộng ngón tay

Cách chuyển đổi mil sang độ rộng ngón tay

1 mil = 0.001333 độ rộng ngón tay

1 độ rộng ngón tay = 750.00 mil

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mil sang độ rộng ngón tay:
15 mil = 15 × 0.001333 độ rộng ngón tay = 0.020000 độ rộng ngón tay

Chuyển đổi mil sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.