Chuyển đổi mil sang Old Norwegian foot (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi mil sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| mil [mil, thou] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 mil | 0.000001 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 mil | 0.000008 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 mil | 0.000081 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 mil | 0.000162 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 mil | 0.000243 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 mil | 0.000405 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 mil | 0.000810 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 mil | 0.001619 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 mil | 0.004048 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 mil | 0.008096 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 mil | 0.0810 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi mil sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 mil = 0.000081 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 12352 mil
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 mil = 15 × 0.000081 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.001214 Old Norwegian foot (Na Uy)