Chuyển đổi mil sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi mil sang Li (Trung Quốc)
| mil [mil, thou] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 mil | 0.000000 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 mil | 0.000000 Li (Trung Quốc) |
| 1 mil | 0.000000 Li (Trung Quốc) |
| 2 mil | 0.000000 Li (Trung Quốc) |
| 3 mil | 0.000000 Li (Trung Quốc) |
| 5 mil | 0.000000 Li (Trung Quốc) |
| 10 mil | 0.000001 Li (Trung Quốc) |
| 20 mil | 0.000001 Li (Trung Quốc) |
| 50 mil | 0.000003 Li (Trung Quốc) |
| 100 mil | 0.000005 Li (Trung Quốc) |
| 1000 mil | 0.000051 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi mil sang Li (Trung Quốc)
1 mil = 0.000000 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 19685039 mil
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil sang Li (Trung Quốc):
15 mil = 15 × 0.000000 Li (Trung Quốc) = 0.000001 Li (Trung Quốc)