Chuyển đổi mil sang gang tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị gang tay [hand]
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Bảng chuyển đổi mil sang gang tay
| mil [mil, thou] | gang tay [hand] |
|---|---|
| 0.01 mil | 0.000003 gang tay |
| 0.10 mil | 0.000025 gang tay |
| 1 mil | 0.000250 gang tay |
| 2 mil | 0.000500 gang tay |
| 3 mil | 0.000750 gang tay |
| 5 mil | 0.001250 gang tay |
| 10 mil | 0.002500 gang tay |
| 20 mil | 0.005000 gang tay |
| 50 mil | 0.0125 gang tay |
| 100 mil | 0.0250 gang tay |
| 1000 mil | 0.2500 gang tay |
Cách chuyển đổi mil sang gang tay
1 mil = 0.000250 gang tay
1 gang tay = 4000 mil
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil sang gang tay:
15 mil = 15 × 0.000250 gang tay = 0.003750 gang tay