Chuyển đổi mil sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi mil sang Cun (Trung Quốc)
| mil [mil, thou] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 mil | 0.000008 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 mil | 0.000076 Cun (Trung Quốc) |
| 1 mil | 0.000762 Cun (Trung Quốc) |
| 2 mil | 0.001524 Cun (Trung Quốc) |
| 3 mil | 0.002286 Cun (Trung Quốc) |
| 5 mil | 0.003810 Cun (Trung Quốc) |
| 10 mil | 0.007620 Cun (Trung Quốc) |
| 20 mil | 0.0152 Cun (Trung Quốc) |
| 50 mil | 0.0381 Cun (Trung Quốc) |
| 100 mil | 0.0762 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 mil | 0.7620 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi mil sang Cun (Trung Quốc)
1 mil = 0.000762 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 1312 mil
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil sang Cun (Trung Quốc):
15 mil = 15 × 0.000762 Cun (Trung Quốc) = 0.011430 Cun (Trung Quốc)