Chuyển đổi mil sang Warsaw foot (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị Warsaw foot (Ba Lan) [stopa]
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Warsaw foot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.
Bảng chuyển đổi mil sang Warsaw foot (Ba Lan)
| mil [mil, thou] | Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] |
|---|---|
| 0.01 mil | 0.000001 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 0.10 mil | 0.000009 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1 mil | 0.000088 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 2 mil | 0.000176 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 3 mil | 0.000265 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 5 mil | 0.000441 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 10 mil | 0.000882 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 20 mil | 0.001764 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 50 mil | 0.004410 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 100 mil | 0.008819 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1000 mil | 0.0882 Warsaw foot (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi mil sang Warsaw foot (Ba Lan)
1 mil = 0.000088 Warsaw foot (Ba Lan)
1 Warsaw foot (Ba Lan) = 11339 mil
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil sang Warsaw foot (Ba Lan):
15 mil = 15 × 0.000088 Warsaw foot (Ba Lan) = 0.001323 Warsaw foot (Ba Lan)