Chuyển đổi mil sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị perch [perch]
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi mil sang perch
| mil [mil, thou] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 mil | 0.000000 perch |
| 0.10 mil | 0.000001 perch |
| 1 mil | 0.000005 perch |
| 2 mil | 0.000010 perch |
| 3 mil | 0.000015 perch |
| 5 mil | 0.000025 perch |
| 10 mil | 0.000051 perch |
| 20 mil | 0.000101 perch |
| 50 mil | 0.000253 perch |
| 100 mil | 0.000505 perch |
| 1000 mil | 0.005051 perch |
Cách chuyển đổi mil sang perch
1 mil = 0.000005 perch
1 perch = 198000 mil
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil sang perch:
15 mil = 15 × 0.000005 perch = 0.000076 perch