Chuyển đổi mil sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi mil sang fathom (khảo sát Mỹ)
| mil [mil, thou] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 mil | 0.000000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 mil | 0.000001 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 mil | 0.000014 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 mil | 0.000028 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 mil | 0.000042 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 mil | 0.000069 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 mil | 0.000139 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 mil | 0.000278 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 mil | 0.000694 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 mil | 0.001389 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 mil | 0.0139 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi mil sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 mil = 0.000014 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 72000 mil
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 mil = 15 × 0.000014 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.000208 fathom (khảo sát Mỹ)