Chuyển đổi mil sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi mil sang Vershok (Nga)
| mil [mil, thou] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 mil | 0.000006 Vershok (Nga) |
| 0.10 mil | 0.000057 Vershok (Nga) |
| 1 mil | 0.000571 Vershok (Nga) |
| 2 mil | 0.001143 Vershok (Nga) |
| 3 mil | 0.001714 Vershok (Nga) |
| 5 mil | 0.002857 Vershok (Nga) |
| 10 mil | 0.005714 Vershok (Nga) |
| 20 mil | 0.0114 Vershok (Nga) |
| 50 mil | 0.0286 Vershok (Nga) |
| 100 mil | 0.0571 Vershok (Nga) |
| 1000 mil | 0.5714 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi mil sang Vershok (Nga)
1 mil = 0.000571 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 1750 mil
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil sang Vershok (Nga):
15 mil = 15 × 0.000571 Vershok (Nga) = 0.008571 Vershok (Nga)