Chuyển đổi mil sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mil [mil, thou] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi mil sang độ rộng bàn tay
| mil [mil, thou] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 mil | 0.000003 độ rộng bàn tay |
| 0.10 mil | 0.000033 độ rộng bàn tay |
| 1 mil | 0.000333 độ rộng bàn tay |
| 2 mil | 0.000667 độ rộng bàn tay |
| 3 mil | 0.001000 độ rộng bàn tay |
| 5 mil | 0.001667 độ rộng bàn tay |
| 10 mil | 0.003333 độ rộng bàn tay |
| 20 mil | 0.006667 độ rộng bàn tay |
| 50 mil | 0.0167 độ rộng bàn tay |
| 100 mil | 0.0333 độ rộng bàn tay |
| 1000 mil | 0.3333 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi mil sang độ rộng bàn tay
1 mil = 0.000333 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 3000 mil
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mil sang độ rộng bàn tay:
15 mil = 15 × 0.000333 độ rộng bàn tay = 0.005000 độ rộng bàn tay