Chuyển đổi megabyte/giây sang gigabyte/giây (định nghĩa SI)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi megabyte/giây [MB/s] sang đơn vị gigabyte/giây (định nghĩa SI) [def.)]
megabyte/giây
Định nghĩa: megabyte/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 megabyte/giây bằng 8388608 bit/giây.
gigabyte/giây (định nghĩa SI)
Định nghĩa: gigabyte/giây (định nghĩa SI) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 gigabyte/giây (định nghĩa SI) bằng 8000000000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi megabyte/giây sang gigabyte/giây (định nghĩa SI)
| megabyte/giây [MB/s] | gigabyte/giây (định nghĩa SI) [def.)] |
|---|---|
| 0.01 megabyte/giây | 0.000010 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 0.10 megabyte/giây | 0.000105 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 1 megabyte/giây | 0.001049 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 2 megabyte/giây | 0.002097 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 3 megabyte/giây | 0.003146 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 5 megabyte/giây | 0.005243 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 10 megabyte/giây | 0.0105 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 20 megabyte/giây | 0.0210 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 50 megabyte/giây | 0.0524 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 100 megabyte/giây | 0.1049 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
| 1000 megabyte/giây | 1.05 gigabyte/giây (định nghĩa SI) |
Cách chuyển đổi megabyte/giây sang gigabyte/giây (định nghĩa SI)
1 megabyte/giây = 0.001049 gigabyte/giây (định nghĩa SI)
1 gigabyte/giây (định nghĩa SI) = 953.67 megabyte/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 megabyte/giây sang gigabyte/giây (định nghĩa SI):
15 megabyte/giây = 15 × 0.001049 gigabyte/giây (định nghĩa SI) = 0.015729 gigabyte/giây (định nghĩa SI)