Chuyển đổi trăm feet khối sang gallon (Mỹ)
trăm feet khối
Định nghĩa: trăm feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối bằng 2.8316846592 mét khối.
gallon (Mỹ)
Định nghĩa: gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ) bằng 0.0037854118 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ gallon gần nhất bắt nguồn từ "galon" ở miền Bắc pháp cũ và được phát triển như một hệ thống để đo rượu và bia ở Anh, dẫn đến các biện pháp như gallon rượu, gallon rượu, và gallon Hoàng Gia.
Cách sử dụng hiện tại: Tại Hoa Kỳ (Mỹ), gallon thường được sử dụng cho các thùng chứa lớn hơn, chẳng hạn như bồn Kem nửa Gallon hoặc Thùng sữa một gallon. Gallon cũng được sử dụng rộng rãi trong thể hiện tiết kiệm nhiên liệu ở Mỹ, cũng như một số vùng lãnh thổ của nó. Gallon Imperial được sử dụng THẬM CHÍ còn ít hơn gallon của Mỹ, với hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng lít khi tham khảo nhiên liệu.
Bảng chuyển đổi trăm feet khối sang gallon (Mỹ)
| trăm feet khối [hundred-cubic foot] | gallon (Mỹ) [gal (US)] |
|---|---|
| 0.01 trăm feet khối | 7.48 gallon (Mỹ) |
| 0.10 trăm feet khối | 74.81 gallon (Mỹ) |
| 1 trăm feet khối | 748.05 gallon (Mỹ) |
| 2 trăm feet khối | 1496 gallon (Mỹ) |
| 3 trăm feet khối | 2244 gallon (Mỹ) |
| 5 trăm feet khối | 3740 gallon (Mỹ) |
| 10 trăm feet khối | 7481 gallon (Mỹ) |
| 20 trăm feet khối | 14961 gallon (Mỹ) |
| 50 trăm feet khối | 37403 gallon (Mỹ) |
| 100 trăm feet khối | 74805 gallon (Mỹ) |
| 1000 trăm feet khối | 748052 gallon (Mỹ) |
Cách chuyển đổi trăm feet khối sang gallon (Mỹ)
1 trăm feet khối = 748.05 gallon (Mỹ)
1 gallon (Mỹ) = 0.001337 trăm feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 trăm feet khối sang gallon (Mỹ):
15 trăm feet khối = 15 × 748.05 gallon (Mỹ) = 11221 gallon (Mỹ)