Chuyển đổi trăm feet khối sang ounce chất lỏng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi trăm feet khối [hundred-cubic foot] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
trăm feet khối
Định nghĩa: trăm feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối bằng 2.8316846592 mét khối.
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi trăm feet khối sang ounce chất lỏng (Mỹ)
| trăm feet khối [hundred-cubic foot] | ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] |
|---|---|
| 0.01 trăm feet khối | 957.51 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 0.10 trăm feet khối | 9575 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1 trăm feet khối | 95751 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 2 trăm feet khối | 191501 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 3 trăm feet khối | 287252 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 5 trăm feet khối | 478754 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 10 trăm feet khối | 957507 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 20 trăm feet khối | 1915015 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 50 trăm feet khối | 4787537 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 100 trăm feet khối | 9575075 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1000 trăm feet khối | 95750745 ounce chất lỏng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi trăm feet khối sang ounce chất lỏng (Mỹ)
1 trăm feet khối = 95751 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.000010 trăm feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 trăm feet khối sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 trăm feet khối = 15 × 95751 ounce chất lỏng (Mỹ) = 1436261 ounce chất lỏng (Mỹ)