Chuyển đổi trăm feet khối sang thùng lớn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi trăm feet khối [hundred-cubic foot] sang đơn vị thùng lớn [tun]
trăm feet khối
Định nghĩa: trăm feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối bằng 2.8316846592 mét khối.
thùng lớn
Định nghĩa: thùng lớn là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng lớn bằng 0.9539237696 mét khối.
Bảng chuyển đổi trăm feet khối sang thùng lớn
| trăm feet khối [hundred-cubic foot] | thùng lớn [tun] |
|---|---|
| 0.01 trăm feet khối | 0.0297 thùng lớn |
| 0.10 trăm feet khối | 0.2968 thùng lớn |
| 1 trăm feet khối | 2.97 thùng lớn |
| 2 trăm feet khối | 5.94 thùng lớn |
| 3 trăm feet khối | 8.91 thùng lớn |
| 5 trăm feet khối | 14.84 thùng lớn |
| 10 trăm feet khối | 29.68 thùng lớn |
| 20 trăm feet khối | 59.37 thùng lớn |
| 50 trăm feet khối | 148.42 thùng lớn |
| 100 trăm feet khối | 296.85 thùng lớn |
| 1000 trăm feet khối | 2968 thùng lớn |
Cách chuyển đổi trăm feet khối sang thùng lớn
1 trăm feet khối = 2.97 thùng lớn
1 thùng lớn = 0.336875 trăm feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 trăm feet khối sang thùng lớn:
15 trăm feet khối = 15 × 2.97 thùng lớn = 44.53 thùng lớn