Chuyển đổi trăm feet khối sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi trăm feet khối [hundred-cubic foot] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
trăm feet khối
Định nghĩa: trăm feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối bằng 2.8316846592 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi trăm feet khối sang cốc (hệ mét)
| trăm feet khối [hundred-cubic foot] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 trăm feet khối | 113.27 cốc (hệ mét) |
| 0.10 trăm feet khối | 1133 cốc (hệ mét) |
| 1 trăm feet khối | 11327 cốc (hệ mét) |
| 2 trăm feet khối | 22653 cốc (hệ mét) |
| 3 trăm feet khối | 33980 cốc (hệ mét) |
| 5 trăm feet khối | 56634 cốc (hệ mét) |
| 10 trăm feet khối | 113267 cốc (hệ mét) |
| 20 trăm feet khối | 226535 cốc (hệ mét) |
| 50 trăm feet khối | 566337 cốc (hệ mét) |
| 100 trăm feet khối | 1132674 cốc (hệ mét) |
| 1000 trăm feet khối | 11326739 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi trăm feet khối sang cốc (hệ mét)
1 trăm feet khối = 11327 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 0.000088 trăm feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 trăm feet khối sang cốc (hệ mét):
15 trăm feet khối = 15 × 11327 cốc (hệ mét) = 169901 cốc (hệ mét)