Chuyển đổi trăm feet khối sang lít
trăm feet khối
Định nghĩa: trăm feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối bằng 2.8316846592 mét khối.
lít
Định nghĩa: lít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít bằng 0.001 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Có một điểm từ 1901 đến 1964 khi một lít được định nghĩa là thể tích một kg nước tinh khiết trong điều kiện mật độ tối đa ở áp suất khí quyển. Tuy nhiên, do mối quan hệ khối lượng của nước dựa trên một số yếu tố có thể cồng kềnh để kiểm soát (nhiệt độ, áp suất, độ tinh khiết, đồng nhất đẳng), cũng như phát hiện ra rằng nguyên mẫu của kilôgam hơi quá lớn (làm cho lít bằng 1.000028 DM3 chứ không phải 1 DM3), Định nghĩa của lít đã được đảo ngược lại định nghĩa trước đó và định nghĩa hiện tại của nó.
Cách sử dụng hiện tại: Lít được sử dụng để đo nhiều thể tích chất lỏng cũng như nhãn các thùng chứa chứa chất lỏng nói trên. Nó cũng được sử dụng để đo một số Khối lượng không lỏng nhất định như kích thước của cốp xe, ba lô và túi leo núi, Hộp Máy Tính, lò vi sóng, tủ lạnh và thùng tái chế, cũng như để thể hiện khối lượng nhiên liệu và giá cả ở hầu hết các nước trên thế giới.
Bảng chuyển đổi trăm feet khối sang lít
| trăm feet khối [hundred-cubic foot] | lít [L, l] |
|---|---|
| 0.01 trăm feet khối | 28.32 lít |
| 0.10 trăm feet khối | 283.17 lít |
| 1 trăm feet khối | 2832 lít |
| 2 trăm feet khối | 5663 lít |
| 3 trăm feet khối | 8495 lít |
| 5 trăm feet khối | 14158 lít |
| 10 trăm feet khối | 28317 lít |
| 20 trăm feet khối | 56634 lít |
| 50 trăm feet khối | 141584 lít |
| 100 trăm feet khối | 283168 lít |
| 1000 trăm feet khối | 2831685 lít |
Cách chuyển đổi trăm feet khối sang lít
1 trăm feet khối = 2832 lít
1 lít = 0.000353 trăm feet khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 trăm feet khối sang lít:
15 trăm feet khối = 15 × 2832 lít = 42475 lít