Chuyển đổi dây sang homer (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây [cd] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
dây
Định nghĩa: dây là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dây bằng 3.6245563638 mét khối.
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi dây sang homer (Kinh Thánh)
| dây [cd] | homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 dây | 0.1648 homer (Kinh Thánh) |
| 0.10 dây | 1.65 homer (Kinh Thánh) |
| 1 dây | 16.48 homer (Kinh Thánh) |
| 2 dây | 32.95 homer (Kinh Thánh) |
| 3 dây | 49.43 homer (Kinh Thánh) |
| 5 dây | 82.38 homer (Kinh Thánh) |
| 10 dây | 164.75 homer (Kinh Thánh) |
| 20 dây | 329.51 homer (Kinh Thánh) |
| 50 dây | 823.76 homer (Kinh Thánh) |
| 100 dây | 1648 homer (Kinh Thánh) |
| 1000 dây | 16475 homer (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi dây sang homer (Kinh Thánh)
1 dây = 16.48 homer (Kinh Thánh)
1 homer (Kinh Thánh) = 0.060697 dây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây sang homer (Kinh Thánh):
15 dây = 15 × 16.48 homer (Kinh Thánh) = 247.13 homer (Kinh Thánh)