Chuyển đổi dây sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây [cd] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
dây
Định nghĩa: dây là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dây bằng 3.6245563638 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi dây sang cab (Kinh Thánh)
| dây [cd] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 dây | 29.66 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 dây | 296.55 cab (Kinh Thánh) |
| 1 dây | 2966 cab (Kinh Thánh) |
| 2 dây | 5931 cab (Kinh Thánh) |
| 3 dây | 8897 cab (Kinh Thánh) |
| 5 dây | 14828 cab (Kinh Thánh) |
| 10 dây | 29655 cab (Kinh Thánh) |
| 20 dây | 59311 cab (Kinh Thánh) |
| 50 dây | 148277 cab (Kinh Thánh) |
| 100 dây | 296555 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 dây | 2965546 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi dây sang cab (Kinh Thánh)
1 dây = 2966 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.000337 dây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây sang cab (Kinh Thánh):
15 dây = 15 × 2966 cab (Kinh Thánh) = 44483 cab (Kinh Thánh)