Chuyển đổi dây sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây [cd] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
dây
Định nghĩa: dây là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dây bằng 3.6245563638 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi dây sang hin (Kinh Thánh)
| dây [cd] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 dây | 9.89 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 dây | 98.85 hin (Kinh Thánh) |
| 1 dây | 988.52 hin (Kinh Thánh) |
| 2 dây | 1977 hin (Kinh Thánh) |
| 3 dây | 2966 hin (Kinh Thánh) |
| 5 dây | 4943 hin (Kinh Thánh) |
| 10 dây | 9885 hin (Kinh Thánh) |
| 20 dây | 19770 hin (Kinh Thánh) |
| 50 dây | 49426 hin (Kinh Thánh) |
| 100 dây | 98852 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 dây | 988515 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi dây sang hin (Kinh Thánh)
1 dây = 988.52 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 0.001012 dây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây sang hin (Kinh Thánh):
15 dây = 15 × 988.52 hin (Kinh Thánh) = 14828 hin (Kinh Thánh)