Chuyển đổi dây sang pint (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây [cd] sang đơn vị pint (Mỹ) [pt (US)]
dây
Định nghĩa: dây là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dây bằng 3.6245563638 mét khối.
pint (Mỹ)
Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.
Bảng chuyển đổi dây sang pint (Mỹ)
| dây [cd] | pint (Mỹ) [pt (US)] |
|---|---|
| 0.01 dây | 76.60 pint (Mỹ) |
| 0.10 dây | 766.01 pint (Mỹ) |
| 1 dây | 7660 pint (Mỹ) |
| 2 dây | 15320 pint (Mỹ) |
| 3 dây | 22980 pint (Mỹ) |
| 5 dây | 38300 pint (Mỹ) |
| 10 dây | 76601 pint (Mỹ) |
| 20 dây | 153201 pint (Mỹ) |
| 50 dây | 383003 pint (Mỹ) |
| 100 dây | 766005 pint (Mỹ) |
| 1000 dây | 7660052 pint (Mỹ) |
Cách chuyển đổi dây sang pint (Mỹ)
1 dây = 7660 pint (Mỹ)
1 pint (Mỹ) = 0.000131 dây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây sang pint (Mỹ):
15 dây = 15 × 7660 pint (Mỹ) = 114901 pint (Mỹ)