Chuyển đổi dây sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây [cd] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
dây
Định nghĩa: dây là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dây bằng 3.6245563638 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi dây sang thìa cà phê (hệ mét)
| dây [cd] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 dây | 7249 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 dây | 72491 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 dây | 724911 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 dây | 1449823 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 dây | 2174734 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 dây | 3624556 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 dây | 7249113 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 dây | 14498225 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 dây | 36245564 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 dây | 72491127 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 dây | 724911273 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi dây sang thìa cà phê (hệ mét)
1 dây = 724911 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.000001 dây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây sang thìa cà phê (hệ mét):
15 dây = 15 × 724911 thìa cà phê (hệ mét) = 10873669 thìa cà phê (hệ mét)