Chuyển đổi dây sang pint (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây [cd] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
dây
Định nghĩa: dây là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dây bằng 3.6245563638 mét khối.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi dây sang pint (Anh)
| dây [cd] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dây | 63.78 pint (Anh) |
| 0.10 dây | 637.83 pint (Anh) |
| 1 dây | 6378 pint (Anh) |
| 2 dây | 12757 pint (Anh) |
| 3 dây | 19135 pint (Anh) |
| 5 dây | 31892 pint (Anh) |
| 10 dây | 63783 pint (Anh) |
| 20 dây | 127567 pint (Anh) |
| 50 dây | 318916 pint (Anh) |
| 100 dây | 637833 pint (Anh) |
| 1000 dây | 6378327 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi dây sang pint (Anh)
1 dây = 6378 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 0.000157 dây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây sang pint (Anh):
15 dây = 15 × 6378 pint (Anh) = 95675 pint (Anh)