Chuyển đổi dây sang kilôlít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây [cd] sang đơn vị kilôlít [kL]
dây
Định nghĩa: dây là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dây bằng 3.6245563638 mét khối.
kilôlít
Định nghĩa: kilôlít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôlít bằng 1 mét khối.
Bảng chuyển đổi dây sang kilôlít
| dây [cd] | kilôlít [kL] |
|---|---|
| 0.01 dây | 0.0362 kilôlít |
| 0.10 dây | 0.3625 kilôlít |
| 1 dây | 3.62 kilôlít |
| 2 dây | 7.25 kilôlít |
| 3 dây | 10.87 kilôlít |
| 5 dây | 18.12 kilôlít |
| 10 dây | 36.25 kilôlít |
| 20 dây | 72.49 kilôlít |
| 50 dây | 181.23 kilôlít |
| 100 dây | 362.46 kilôlít |
| 1000 dây | 3625 kilôlít |
Cách chuyển đổi dây sang kilôlít
1 dây = 3.62 kilôlít
1 kilôlít = 0.275896 dây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây sang kilôlít:
15 dây = 15 × 3.62 kilôlít = 54.37 kilôlít