Chuyển đổi acre-feet sang feet khối
acre-feet
Định nghĩa: acre-feet là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-feet bằng 1233.4818375475 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi acre-feet sang feet khối
| acre-feet [ac*ft] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 acre-feet | 435.60 feet khối |
| 0.10 acre-feet | 4356 feet khối |
| 1 acre-feet | 43560 feet khối |
| 2 acre-feet | 87120 feet khối |
| 3 acre-feet | 130680 feet khối |
| 5 acre-feet | 217800 feet khối |
| 10 acre-feet | 435600 feet khối |
| 20 acre-feet | 871200 feet khối |
| 50 acre-feet | 2178000 feet khối |
| 100 acre-feet | 4356000 feet khối |
| 1000 acre-feet | 43560000 feet khối |
Cách chuyển đổi acre-feet sang feet khối
1 acre-feet = 43560 feet khối
1 feet khối = 0.000023 acre-feet
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre-feet sang feet khối:
15 acre-feet = 15 × 43560 feet khối = 653400 feet khối