Chuyển đổi acre-feet sang inch khối
acre-feet
Định nghĩa: acre-feet là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-feet bằng 1233.4818375475 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi acre-feet sang inch khối
| acre-feet [ac*ft] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 acre-feet | 752715 inch khối |
| 0.10 acre-feet | 7527151 inch khối |
| 1 acre-feet | 75271515 inch khối |
| 2 acre-feet | 150543029 inch khối |
| 3 acre-feet | 225814544 inch khối |
| 5 acre-feet | 376357573 inch khối |
| 10 acre-feet | 752715146 inch khối |
| 20 acre-feet | 1505430293 inch khối |
| 50 acre-feet | 3763575732 inch khối |
| 100 acre-feet | 7527151464 inch khối |
| 1000 acre-feet | 75271514639 inch khối |
Cách chuyển đổi acre-feet sang inch khối
1 acre-feet = 75271515 inch khối
1 inch khối = 0.000000 acre-feet
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre-feet sang inch khối:
15 acre-feet = 15 × 75271515 inch khối = 1129072720 inch khối