Chuyển đổi acre-feet sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi acre-feet [ac*ft] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
acre-feet
Định nghĩa: acre-feet là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-feet bằng 1233.4818375475 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi acre-feet sang thùng (Mỹ)
| acre-feet [ac*ft] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 acre-feet | 103.44 thùng (Mỹ) |
| 0.10 acre-feet | 1034 thùng (Mỹ) |
| 1 acre-feet | 10344 thùng (Mỹ) |
| 2 acre-feet | 20689 thùng (Mỹ) |
| 3 acre-feet | 31033 thùng (Mỹ) |
| 5 acre-feet | 51722 thùng (Mỹ) |
| 10 acre-feet | 103445 thùng (Mỹ) |
| 20 acre-feet | 206890 thùng (Mỹ) |
| 50 acre-feet | 517224 thùng (Mỹ) |
| 100 acre-feet | 1034449 thùng (Mỹ) |
| 1000 acre-feet | 10344490 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi acre-feet sang thùng (Mỹ)
1 acre-feet = 10344 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 0.000097 acre-feet
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre-feet sang thùng (Mỹ):
15 acre-feet = 15 × 10344 thùng (Mỹ) = 155167 thùng (Mỹ)