Chuyển đổi gallon (Mỹ)/phút sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/phút [gallon (US)/minute] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
gallon (Mỹ)/phút
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/phút bằng 6.30902e-5 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/phút sang mét khối/ngày
| gallon (Mỹ)/phút [gallon (US)/minute] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ)/phút | 0.0545 mét khối/ngày |
| 0.10 gallon (Mỹ)/phút | 0.5451 mét khối/ngày |
| 1 gallon (Mỹ)/phút | 5.45 mét khối/ngày |
| 2 gallon (Mỹ)/phút | 10.90 mét khối/ngày |
| 3 gallon (Mỹ)/phút | 16.35 mét khối/ngày |
| 5 gallon (Mỹ)/phút | 27.25 mét khối/ngày |
| 10 gallon (Mỹ)/phút | 54.51 mét khối/ngày |
| 20 gallon (Mỹ)/phút | 109.02 mét khối/ngày |
| 50 gallon (Mỹ)/phút | 272.55 mét khối/ngày |
| 100 gallon (Mỹ)/phút | 545.10 mét khối/ngày |
| 1000 gallon (Mỹ)/phút | 5451 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/phút sang mét khối/ngày
1 gallon (Mỹ)/phút = 5.45 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 0.183453 gallon (Mỹ)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/phút sang mét khối/ngày:
15 gallon (Mỹ)/phút = 15 × 5.45 mét khối/ngày = 81.76 mét khối/ngày