Chuyển đổi gallon (Mỹ)/phút sang inch khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/phút [gallon (US)/minute] sang đơn vị inch khối/giây [in^3/s]
gallon (Mỹ)/phút
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/phút bằng 6.30902e-5 mét khối/giây.
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/phút sang inch khối/giây
| gallon (Mỹ)/phút [gallon (US)/minute] | inch khối/giây [in^3/s] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ)/phút | 0.0385 inch khối/giây |
| 0.10 gallon (Mỹ)/phút | 0.3850 inch khối/giây |
| 1 gallon (Mỹ)/phút | 3.85 inch khối/giây |
| 2 gallon (Mỹ)/phút | 7.70 inch khối/giây |
| 3 gallon (Mỹ)/phút | 11.55 inch khối/giây |
| 5 gallon (Mỹ)/phút | 19.25 inch khối/giây |
| 10 gallon (Mỹ)/phút | 38.50 inch khối/giây |
| 20 gallon (Mỹ)/phút | 77.00 inch khối/giây |
| 50 gallon (Mỹ)/phút | 192.50 inch khối/giây |
| 100 gallon (Mỹ)/phút | 385.00 inch khối/giây |
| 1000 gallon (Mỹ)/phút | 3850 inch khối/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/phút sang inch khối/giây
1 gallon (Mỹ)/phút = 3.85 inch khối/giây
1 inch khối/giây = 0.259741 gallon (Mỹ)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/phút sang inch khối/giây:
15 gallon (Mỹ)/phút = 15 × 3.85 inch khối/giây = 57.75 inch khối/giây