Chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày sang ounce (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]

gallon (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày sang ounce (Anh)/giờ

gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d] ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
0.01 gallon (Mỹ)/ngày 0.0555 ounce (Anh)/giờ
0.10 gallon (Mỹ)/ngày 0.5551 ounce (Anh)/giờ
1 gallon (Mỹ)/ngày 5.55 ounce (Anh)/giờ
2 gallon (Mỹ)/ngày 11.10 ounce (Anh)/giờ
3 gallon (Mỹ)/ngày 16.65 ounce (Anh)/giờ
5 gallon (Mỹ)/ngày 27.76 ounce (Anh)/giờ
10 gallon (Mỹ)/ngày 55.51 ounce (Anh)/giờ
20 gallon (Mỹ)/ngày 111.02 ounce (Anh)/giờ
50 gallon (Mỹ)/ngày 277.56 ounce (Anh)/giờ
100 gallon (Mỹ)/ngày 555.12 ounce (Anh)/giờ
1000 gallon (Mỹ)/ngày 5551 ounce (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày sang ounce (Anh)/giờ

1 gallon (Mỹ)/ngày = 5.55 ounce (Anh)/giờ

1 ounce (Anh)/giờ = 0.180142 gallon (Mỹ)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/ngày sang ounce (Anh)/giờ:
15 gallon (Mỹ)/ngày = 15 × 5.55 ounce (Anh)/giờ = 83.27 ounce (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.