Chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
gallon (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày sang mét khối/giờ
| gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ)/ngày | 0.000002 mét khối/giờ |
| 0.10 gallon (Mỹ)/ngày | 0.000016 mét khối/giờ |
| 1 gallon (Mỹ)/ngày | 0.000158 mét khối/giờ |
| 2 gallon (Mỹ)/ngày | 0.000315 mét khối/giờ |
| 3 gallon (Mỹ)/ngày | 0.000473 mét khối/giờ |
| 5 gallon (Mỹ)/ngày | 0.000789 mét khối/giờ |
| 10 gallon (Mỹ)/ngày | 0.001577 mét khối/giờ |
| 20 gallon (Mỹ)/ngày | 0.003155 mét khối/giờ |
| 50 gallon (Mỹ)/ngày | 0.007886 mét khối/giờ |
| 100 gallon (Mỹ)/ngày | 0.0158 mét khối/giờ |
| 1000 gallon (Mỹ)/ngày | 0.1577 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày sang mét khối/giờ
1 gallon (Mỹ)/ngày = 0.000158 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 6340 gallon (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/ngày sang mét khối/giờ:
15 gallon (Mỹ)/ngày = 15 × 0.000158 mét khối/giờ = 0.002366 mét khối/giờ