Chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
gallon (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày sang mét khối/ngày
| gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ)/ngày | 0.000038 mét khối/ngày |
| 0.10 gallon (Mỹ)/ngày | 0.000379 mét khối/ngày |
| 1 gallon (Mỹ)/ngày | 0.003785 mét khối/ngày |
| 2 gallon (Mỹ)/ngày | 0.007571 mét khối/ngày |
| 3 gallon (Mỹ)/ngày | 0.0114 mét khối/ngày |
| 5 gallon (Mỹ)/ngày | 0.0189 mét khối/ngày |
| 10 gallon (Mỹ)/ngày | 0.0379 mét khối/ngày |
| 20 gallon (Mỹ)/ngày | 0.0757 mét khối/ngày |
| 50 gallon (Mỹ)/ngày | 0.1893 mét khối/ngày |
| 100 gallon (Mỹ)/ngày | 0.3785 mét khối/ngày |
| 1000 gallon (Mỹ)/ngày | 3.79 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày sang mét khối/ngày
1 gallon (Mỹ)/ngày = 0.003785 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 264.17 gallon (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/ngày sang mét khối/ngày:
15 gallon (Mỹ)/ngày = 15 × 0.003785 mét khối/ngày = 0.056781 mét khối/ngày