Chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày sang feet khối/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
feet khối/giờ [ft^3/h]

gallon (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.

feet khối/giờ

Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày sang feet khối/giờ

gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d] feet khối/giờ [ft^3/h]
0.01 gallon (Mỹ)/ngày 0.000056 feet khối/giờ
0.10 gallon (Mỹ)/ngày 0.000557 feet khối/giờ
1 gallon (Mỹ)/ngày 0.005570 feet khối/giờ
2 gallon (Mỹ)/ngày 0.0111 feet khối/giờ
3 gallon (Mỹ)/ngày 0.0167 feet khối/giờ
5 gallon (Mỹ)/ngày 0.0279 feet khối/giờ
10 gallon (Mỹ)/ngày 0.0557 feet khối/giờ
20 gallon (Mỹ)/ngày 0.1114 feet khối/giờ
50 gallon (Mỹ)/ngày 0.2785 feet khối/giờ
100 gallon (Mỹ)/ngày 0.5570 feet khối/giờ
1000 gallon (Mỹ)/ngày 5.57 feet khối/giờ

Cách chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày sang feet khối/giờ

1 gallon (Mỹ)/ngày = 0.005570 feet khối/giờ

1 feet khối/giờ = 179.53 gallon (Mỹ)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ)/ngày sang feet khối/giờ:
15 gallon (Mỹ)/ngày = 15 × 0.005570 feet khối/giờ = 0.083550 feet khối/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Mỹ)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.