Chuyển đổi feet khối/giây sang ounce (Anh)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
feet khối/giây [ft^3/s]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]

feet khối/giây

Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang ounce (Anh)/giây

feet khối/giây [ft^3/s] ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
0.01 feet khối/giây 9.97 ounce (Anh)/giây
0.10 feet khối/giây 99.66 ounce (Anh)/giây
1 feet khối/giây 996.61 ounce (Anh)/giây
2 feet khối/giây 1993 ounce (Anh)/giây
3 feet khối/giây 2990 ounce (Anh)/giây
5 feet khối/giây 4983 ounce (Anh)/giây
10 feet khối/giây 9966 ounce (Anh)/giây
20 feet khối/giây 19932 ounce (Anh)/giây
50 feet khối/giây 49831 ounce (Anh)/giây
100 feet khối/giây 99661 ounce (Anh)/giây
1000 feet khối/giây 996612 ounce (Anh)/giây

Cách chuyển đổi feet khối/giây sang ounce (Anh)/giây

1 feet khối/giây = 996.61 ounce (Anh)/giây

1 ounce (Anh)/giây = 0.001003 feet khối/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang ounce (Anh)/giây:
15 feet khối/giây = 15 × 996.61 ounce (Anh)/giây = 14949 ounce (Anh)/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet khối/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.