Chuyển đổi feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/ngày
| feet khối/giây [ft^3/s] | thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giây | 153.88 thùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 feet khối/giây | 1539 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1 feet khối/giây | 15388 thùng (Mỹ)/ngày |
| 2 feet khối/giây | 30777 thùng (Mỹ)/ngày |
| 3 feet khối/giây | 46165 thùng (Mỹ)/ngày |
| 5 feet khối/giây | 76942 thùng (Mỹ)/ngày |
| 10 feet khối/giây | 153885 thùng (Mỹ)/ngày |
| 20 feet khối/giây | 307770 thùng (Mỹ)/ngày |
| 50 feet khối/giây | 769425 thùng (Mỹ)/ngày |
| 100 feet khối/giây | 1538850 thùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 feet khối/giây | 15388497 thùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/ngày
1 feet khối/giây = 15388 thùng (Mỹ)/ngày
1 thùng (Mỹ)/ngày = 0.000065 feet khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/ngày:
15 feet khối/giây = 15 × 15388 thùng (Mỹ)/ngày = 230827 thùng (Mỹ)/ngày