Chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Anh)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Anh)/ngày
| feet khối/giây [ft^3/s] | gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giây | 5382 gallon (Anh)/ngày |
| 0.10 feet khối/giây | 53817 gallon (Anh)/ngày |
| 1 feet khối/giây | 538171 gallon (Anh)/ngày |
| 2 feet khối/giây | 1076343 gallon (Anh)/ngày |
| 3 feet khối/giây | 1614514 gallon (Anh)/ngày |
| 5 feet khối/giây | 2690857 gallon (Anh)/ngày |
| 10 feet khối/giây | 5381714 gallon (Anh)/ngày |
| 20 feet khối/giây | 10763428 gallon (Anh)/ngày |
| 50 feet khối/giây | 26908569 gallon (Anh)/ngày |
| 100 feet khối/giây | 53817138 gallon (Anh)/ngày |
| 1000 feet khối/giây | 538171384 gallon (Anh)/ngày |
Cách chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Anh)/ngày
1 feet khối/giây = 538171 gallon (Anh)/ngày
1 gallon (Anh)/ngày = 0.000002 feet khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang gallon (Anh)/ngày:
15 feet khối/giây = 15 × 538171 gallon (Anh)/ngày = 8072571 gallon (Anh)/ngày