Chuyển đổi feet khối/giây sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang ounce (Anh)/giờ
| feet khối/giây [ft^3/s] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giây | 35878 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 feet khối/giây | 358781 ounce (Anh)/giờ |
| 1 feet khối/giây | 3587809 ounce (Anh)/giờ |
| 2 feet khối/giây | 7175618 ounce (Anh)/giờ |
| 3 feet khối/giây | 10763427 ounce (Anh)/giờ |
| 5 feet khối/giây | 17939045 ounce (Anh)/giờ |
| 10 feet khối/giây | 35878090 ounce (Anh)/giờ |
| 20 feet khối/giây | 71756180 ounce (Anh)/giờ |
| 50 feet khối/giây | 179390450 ounce (Anh)/giờ |
| 100 feet khối/giây | 358780900 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 feet khối/giây | 3587809003 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi feet khối/giây sang ounce (Anh)/giờ
1 feet khối/giây = 3587809 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000000 feet khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang ounce (Anh)/giờ:
15 feet khối/giây = 15 × 3587809 ounce (Anh)/giờ = 53817135 ounce (Anh)/giờ