Chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Mỹ)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second]
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
gallon (Mỹ)/giây
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giây bằng 0.0037854118 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Mỹ)/giây
| feet khối/giây [ft^3/s] | gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giây | 0.0748 gallon (Mỹ)/giây |
| 0.10 feet khối/giây | 0.7481 gallon (Mỹ)/giây |
| 1 feet khối/giây | 7.48 gallon (Mỹ)/giây |
| 2 feet khối/giây | 14.96 gallon (Mỹ)/giây |
| 3 feet khối/giây | 22.44 gallon (Mỹ)/giây |
| 5 feet khối/giây | 37.40 gallon (Mỹ)/giây |
| 10 feet khối/giây | 74.81 gallon (Mỹ)/giây |
| 20 feet khối/giây | 149.61 gallon (Mỹ)/giây |
| 50 feet khối/giây | 374.03 gallon (Mỹ)/giây |
| 100 feet khối/giây | 748.05 gallon (Mỹ)/giây |
| 1000 feet khối/giây | 7481 gallon (Mỹ)/giây |
Cách chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Mỹ)/giây
1 feet khối/giây = 7.48 gallon (Mỹ)/giây
1 gallon (Mỹ)/giây = 0.133681 feet khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang gallon (Mỹ)/giây:
15 feet khối/giây = 15 × 7.48 gallon (Mỹ)/giây = 112.21 gallon (Mỹ)/giây