Chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Anh)/giây
| feet khối/giây [ft^3/s] | gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giây | 0.0623 gallon (Anh)/giây |
| 0.10 feet khối/giây | 0.6229 gallon (Anh)/giây |
| 1 feet khối/giây | 6.23 gallon (Anh)/giây |
| 2 feet khối/giây | 12.46 gallon (Anh)/giây |
| 3 feet khối/giây | 18.69 gallon (Anh)/giây |
| 5 feet khối/giây | 31.14 gallon (Anh)/giây |
| 10 feet khối/giây | 62.29 gallon (Anh)/giây |
| 20 feet khối/giây | 124.58 gallon (Anh)/giây |
| 50 feet khối/giây | 311.44 gallon (Anh)/giây |
| 100 feet khối/giây | 622.88 gallon (Anh)/giây |
| 1000 feet khối/giây | 6229 gallon (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Anh)/giây
1 feet khối/giây = 6.23 gallon (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/giây = 0.160544 feet khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang gallon (Anh)/giây:
15 feet khối/giây = 15 × 6.23 gallon (Anh)/giây = 93.43 gallon (Anh)/giây